Khoa |
Chuyên ngành đ ào t ạ o |
H ọ c vi ệ n th ự c ph ẩ m |
Khoa h ọ c và công trình th ự c ph ẩ m,
Ch ấ t l ượ ng và ch ấ t l ượ ng th ự c ph ẩ m,
Khoa đ ộ ng v ậ t h ọ c |
H ọ c vi ệ n công ngh ệ sinh v ậ t |
Công trình sinh v ậ t,
Công trình môi tr ườ ng,
Công trình bào ch ế thu ố c |
H ọ c vi ệ n thi ế t k ế |
Thi ế t k ế công nghi ệ p,
Thi ế t k ế truy ề n đ ạ t th ị giác,
Thi ế t k ế ngh ệ thu ậ t môi tr ườ ng,
Thi ế t k ế ngh ệ thu ậ t ph ươ ng ti ệ n truy ề n thông,
Thi ế t k ế ngh ệ thu ậ t công c ộ ng,
Thi ế t k ế phim h ọ at hình,
Thi ế t k ế ki ế n trúc c ả nh quang,
Qu ả ng cáo h ọ c |
H ọ c vi ệ n th ươ ng m ạ i |
Kinh t ế và th ươ ng m ạ i qu ố c t ế ,
Qu ả n lý công th ươ ng,
Ngành k ế tóan ,
Qu ả n lí ngu ồ n tài nguyên nhân l ự c ,
Kim dung h ọ c,
Qu ả n lý du l ị ch |
H ọ c vi ệ n d ệ t th ờ i trang |
Công trình d ệ t,
Thi ế t k ế th ờ i trang và công ngh ệ |
H ọ c vi ệ n công ngh ệ thông tin và kh ố ng ch ế |
Công trình đ i ệ n khí và t ự đ ộ ng hóa,
Công trình thông tin đ i ệ n t ử ,
Công trình thông tin |
H ọ c vi ệ n công ngh ệ thông
Tin |
Công ngh ệ và khoa h ọ c máy tính,
Công ngh ệ in,
Vi đ i ệ n t ử h ọ c,
Qu ả n lý thông tin và h ệ th ố ng thông tin. |
H ọ c viên công ngh ệ c ơ khí |
Công trình c ơ khí t ự đ ộ ng hóa,
Công trình đ ó ng g ó i |
H ọ c vi ệ n công ngh ệ v ậ t li ệ u
và hóa h ọ c |
Công trình hóa h ọ c và công ngh ệ ,
Nguyên li ệ u cao phân t ử ,
Công trình hóa h ọ c ứ ng d ụ ng |
Vi ệ n v ă n h ọ c |
V ă n h ọ c Hán ng ữ ,
V ă n h ọ c sân kh ấ u và đ i ệ n ả nh |
Vi ệ n ngo ạ i ng ữ |
Ti ế ng Anh,
Ti ế ng Nh ậ t |
Vi ệ n lý h ọ c |
Khoa h ọ c thông tin và k ế tóan,
Tóan h ọ c và tóan h ọ c ứ ng d ụ ng,
Quang tin khoa h ọ c và k ỹ thu ậ t |
H ọ c vi ệ n s ư ph ạ m |
K ỹ thu ậ t giáo d ụ c hi ệ n đ ạ i,
Giáo d ụ c ti ể u h ọ c |
H ọ c vi ệ n pháp chính |
Pháp lu ậ t h ọ c,
Xã h ộ i h ọ c,
Công tác xã h ộ i |
Khoa ngh ệ thu ậ t |
Âm nh ạ c h ọ c,
M ỹ ngh ệ h ọ c,
Đ ạ o di ễ n múa. |
Khoa ki ế n trúc |
Công trình th ổ m ộ c,
Qu ả n lý công trình |
Khoa y h ọ c |
H ộ lý h ọ c |
Khoa th ể d ụ c |
Giáo d ụ c th ể d ụ c |
Chuyên ngành |
H ướ ng nghiên c ứ u |
Công ngh ệ đ óng gói |
1. V ậ n chuy ể n đ óng gói
2. Đ óng gói d ượ c ph ẩ m và th ự c ph ẩ m
3. Trang b ị và quá trình đ óng gói
4. Thi ế t k ế đ óng gói hi ệ n đ ạ i |
V ậ t li ệ u h ọ c |
1. V ậ t li ệ u nanô h ữ u c ơ /vô c ơ
2. Dung d ị ch cao phân t ử và lí lu ậ n nghiên c ứ u c ủ a nó
3. Ứ ng d ụ ng và bi ế n đ ổ i tính ch ấ t cao phân t ử thiên nhiên
4. Gia công và bi ế n đ ổ i tính ch ấ t v ậ t li ệ u Polymer
5. Tính năng vật liệu cao phân tử |
Đ i ệ n t ử đ i ệ n l ự c và truy ề n đ ộ ng đ i ệ n l ự c |
1. H ệ th ố ng truy ề n đ i ệ n c ơ đ i ệ n m ớ i
2. H ệ th ố ng truy ề n đ i ệ n t ử đ i ệ n l ự c |
Khoa h ọ c dinh d ưỡ ng đ ộ ng v ậ t và th ứ c ă n gia súc ê |
1. Dinh d ưỡ ng phân t ử
2. K ỹ thu ậ t sinh v ậ t ứ ng d ụ ng
3. Đ i ề u ch ế thành ph ầ n h ọ at tính sinh v ậ t và s ự trao đ ổ i ch ấ t
4. Công trình thức ăn gia súc |
Công trình lên men ê |
1. Công ngh ệ lên men
2. K ỹ thu ậ t và công ngh ệ enzim
3. Công ngh ệ trao đ ổ i ch ấ t
4. Công ngh ệ vi sinh v ậ t
5. Công ngh ệ sinh hóa |
Công ngh ệ d ệ t |
1. Lý lu ậ n và ứ ng d ụ ng công ngh ệ d ệ t
2. K ỹ thu ậ t tr ắ c đ ị nh ( đ o th ử đ ộ chính xác) và tính n ă ng c ủ a s ả n
ph ẩ m d ệ t
3. Ứ ng d ụ ng k ỹ thu ậ t vi tính trong ngành d ệ t
4. K ỹ thu ậ t gia công hóa h ọ c s ả n ph ẩ m d ệ t
5. Khai thác s ả n ph ẩ m d ệ t đ ặ c ch ủ ng |
Phân tích hóa h ọ c |
1. Phân tích quang ph ổ
2. Phân tích đ i ệ n hóa
3. Phân tích sinh v ậ t và th ự c ph ẩ m
4. Phân tích môi tr ườ ng
5. K ỹ thu ậ t phân li |
Thi ế t k ế th ờ i trang |
1. Lý lu ậ n và ứ ng d ụ ng thi ế t k ế th ờ i trang
2. Nghiên c ứ u ch ứ c n ă ng th ờ i trang
3. K ỹ thu ậ t ứ ng d ụ ng k ế tóan th ờ i trang
4. K ỹ thu ậ t tr ắ c đ ị nh và tính n ă ng s ử d ụ ng c ủ a th ờ i trang
5. Nghiên cứu văn hóa trang phục |
Th ươ ng m ạ i qu ố c t ế ★
|
1. Môi tr ườ ng và th ươ ng m ạ i
2. Công ty n ướ c ngòai và đ ầ u t ư qu ố c t ế
3. H ợ p tác kinh t ế khu v ự c qu ố c t ế
4. K ỹ thu ậ t rào c ả n th ươ ng m ạ i
5. D ị ch v ụ th ươ ng m ạ i đ i ệ n t ử qu ố c t ế |
Công ngh ệ hóa h ọ c |
1. Công ngh ệ ch ấ t có h ọ at tính giao di ệ n và ứ ng d ụ ng ch ấ t h ỗ tr ợ
2. Công ngh ệ t ổ h ợ p ch ấ t h ữ u c ơ tinh t ế và hóa h ọ c xanh
3. k ĩ thu ậ t vàc ông ngh ệ hóa h ọ c tinh vi
4. Công trình phân li hóa công
5. Hóa học chế biến và lợI dụng nông sản phẩm
|
Công ngh ệ môi tr ườ ng ★
|
1. Công ngh ệ s ử lý n ướ c th ả i sinh h ọ c
2. Công ngh ệ nguyên li ệ u hóa ch ấ t th ả i và s ả n xu ấ t tinh khi ế t
3. V ậ t li ệ u m ớ i b ả o v ệ môi tr ườ ng sinh v ậ t
4. Môi trường sinh thái |
Thi ế t k ế thi ế t b ị và lý lu ậ n |
1. Ph ươ ng pháp thi ế t k ế thi ế t b ị hi ệ n đ ạ i
2. Kh ố ng ch ế và ki ể m sát c ơ đ i ệ n
3. CAD/CAE/CAM
4. V ậ t li ệ u mài mòn và công ngh ệ b ề m ặ t
5. Kỹ thuật hóa học và công nghiệp nhẹ |
C ơ khí ch ế t ạ o và t ự đ ộ ng hóa |
1. CAD/CAE/CAM/RE
2. H ệ th ố ng và k ỹ thu ậ t t ậ p thành ch ế t ạ o hi ệ n đ ạ i
3. K ỹ thu ậ t ki ể m sát và ch ế t ạ o t ự đ ộ ng hóa
4. Trang b ị và công ngh ệ ch ế t ạ o tiên ti ế n
5. Kỷ thuật điều khiển và tính năng của robot |
Lý lu ậ n và ph ầ n m ề m máy tính |
1. Internet an toàn và thông tin an toàn
2. Thi ế t k ế đ ồ h ọ a máy tính và h ư c ấ u hi ệ n th ự c
3. Hệ thống quản lý thông tin và internet |
K ỹ thu ậ t ứ ng d ụ ng máy tính |
1. Phân bi ệ t mô th ứ c và trí n ă ng nhân công
2. Đ i ề u khi ể n trí n ă ng và đ ồ h ọ a vi tính
3. K ỹ thu ậ t hình th ứ c và ph ố i h ợ p công ngh ệ
4. H ệ th ố ng thao tác b ằ ng ph ươ ng th ứ c kh ả m và ứ ng d ụ ng
5. Hỗ trợ kiển trắc và khống chế máy tính |
K ỹ thu ậ t ki ể m sát và l ắ p đ ặ t t ự đ ộ ng hóa |
1. Quá trình ki ể m sát và đ i ề u khi ể n
2. K ỹ thu ậ và lý lu ậ n chu ẩ n đ óan s ự c ố c ủ a h ệ th ố ng c ơ đ i ệ n
3. Khai thác ứng dụng của hệ thống vi cơ |
Lý lu ậ n đ i ề u khi ể n và công trình đ i ề u khi ể n
|
1. Lý lu ậ n đ i ề u khi ể n và ứ ng d ụ ng
2. Phân bi ệ t mô hình và ư u hóa đ i ề u khi ể n
3. H ệ th ố ng đ i ề u khi ể n máy tính
4. Đ i ề u ki ệ n trang b ị đ i ệ n c ơ
5. Ứng dụng và lý luận điều khiển |
Công ngh ệ protein c ủ a th ự c v ậ t , d ầ u m ỡ và l ươ ng th ự c ★ |
1. Khoa h ọ c th ự c ph ẩ m ng ũ c ố c và ch ứ c n ă ng th ự c ph ẩ m
2. Ch ấ t béo, đ ạ m th ự c v ậ t, ch ứ c n ă ng c ủ a s ả n ph ẩ m
3. Khoa h ọ c th ự c ph ẩ m s ấ y khô và s ự thêm gia c ủ a công n ă ng
4. Kỹ thuật sinh vật và tài liệu mới, nguồn năng lượng mới của vật chất. |
Công ngh ệ gia công và tàng tr ữ nông th ự c ph ẩ m ★ |
1. K ỹ thu ậ t và c ơ lí ch ế bi ế n nguyên li ệ u th ự c v ậ t
2. K ỹ thu ậ t và c ơ lí ch ế bi ế n nguyên li ệ u
đ ộ ng v ậ t
3. K ỹ thu ậ t c ơ lý gi ữ t ươ i nguyên li ệ u th ự c v ậ t
4. K ỹ thu ậ t c ơ lý gi ữ t ươ i nguyên li ệ u đ ộ ng v ậ t
5. Chiến lược phát triển ngành gia công thực phẩm khu vực |
Qu ả n lý xí nghi ệ p ★
|
1. Qu ả n lý chi ế n l ượ c và qu ả n lý kinh doanh
2. Qu ả n lý h ạ ng m ụ c
3. V ă n hóa xí nghi ệ p
4. Qu ả n lý tài chính
5. Quản lý xí nghiệp qui mô vừa và nhỏ |
Ngh ệ thu ậ t thi ế t k ế h ọ c |
1. Thi ế t k ế s ả n ph ẩ m
2. Thi ế t k ế truy ề n đ ạ t th ị giác
3. Thi ế t k ế ngh ệ thu ậ t môi tr ườ ng
4. Thi ế t k ế ngh ệ thu ậ t công c ộ ng
5. Nghiên cứu kỹ thuật và thiết kế đóng góp |
Công nghi ệ p hóa ch ấ t sinh h ọ c ★
|
1. Tài nguyên sinh v ậ t và chuy ể n hóa sinh v ậ t
2. K ỹ thu ậ t th ủ tính xúc tác sinh v ậ t
3. Công ngh ệ phân li sinh v ậ t và gia công sinh v ậ t
4. Phản ứng sinh vật và công nghệ phản ứng sinh vật |
Hóa h ọ c sinh v ậ t và sinh v ậ t phân t ử h ọ c ★ |
1. C ấ u trúc, công n ă ng ,và đ i ề u ch ế c ủ a đ ạ i phân t ử sinh v ậ t
2. S ự trao đ ổ i ch ấ t và công ngh ệ trao đ ổ i ch ấ t
3. Khoa h ọ c sinh v ậ t h ọ c
4. Hệ thống truyền gen |
Khoa h ọ c th ự c ph ẩ m ★
|
1. Ứ ng d ụ ng c ủ a k ỹ thu ậ t sinh v ậ t trong th ự c ph ẩ m
2. Ch ấ t ph ụ gia và ph ố i li ệ u công n ă ng th ự c ph ẩ m
3. K ỹ thu ậ t m ớ i ch ế bi ế n th ự c ph ẩ m
4. Ch ế bi ế n s ả n ph ẩ m s ữ a
5. Khai thác và lợi dụng nguồn thực phẩm |
V ă n hóa và m ậ u d ị ch th ự c ph ẩ m |
1. Kinh doanh th ự c ph ẩ m
2. K ỹ thu ậ t th ự c ph ẩ m và rào cãn th ươ ng m ạ i
3. Th ự c ph ẩ m th ươ ng m ạ i và môi tr ườ ng
4. Tiêu chu ẩ n th ự c ph ẩ m và kh ố ng ch ế ch ấ t l ượ ng
5. V ă n hóa ẩ m th ự c
6. Xí nghi ệ p v ă n hóa th ự c ph ẩ m
7. Văn hóa thẩm mỹ |
Công ngh ệ gia công và tàng tr ữ s ả n ph ẩ m th ủ y s ả n ★ |
1. K ỹ thu ậ t đ i ề u ch ế ph ẩ m ch ấ t th ự c ph ẩ m th ủ y s ả n
2. K ỹ thu ậ t công trình th ự c ph ẩ m th ủ y s ả n
3. Nghiên c ứ u v ậ t ch ấ t h ọ at tính th ủ y s ả n
4. Hóa h ọ c đ a đ ườ ng sinh v ậ t h ả i d ươ ng
5. Thực phẩm tính chức năng hải dương |
Vi đ i ệ n t ử h ọ c và c ơ th ể đ i ệ n t ử h ọ c |
1. Thi ế t k ế ứ ng d ụ ng h ệ th ố ng vi đ i ệ n t ử
2. Thiết kế hệ thống và mạch điện tử chuyên dung |
Vi sinh v ậ t h ọ c |
1. Tài nguyên vi sinh v ậ t
2. Gây gi ố ng vi sinh v ậ t công nghi ệ p
3. Điều chế trao đổi chất vi sinh vật và sản phẩm trao đổi chất |
Vi sinh v ậ t và sinh hóa d ượ c h ọ c ★ |
1. Quan h ệ gi ữ a k ế t c ấ u hi ệ u qu ả và thi ế t k ế d ượ c ph ẩ m công
ngh ệ gen
2. Ch ế thu ố c vi sinh v ậ t
3. Họat tính vật chất sinh vật thiên nhiên |
Hóa h ọ c ứ ng d ụ ng |
1. Khoa h ọ c ch ấ t keo và ch ấ t giao di ệ n
2. Khoa h ọ c các ch ấ t có h ọ at tính giao di ệ n ứ ng d ụ ng
3. S ả n ph ẩ m hóa h ọ c tinh t ế và hóa h ọ c s ả n v ậ t thiên nhiên
4. Điện hóa học và hóa học nguồn năng |
Dinh d ưỡ ng và v ệ sinh
th ự c ph ẩ m h ọ c ★
|
1. Dinh d ưỡ ng th ự c ph ẩ m và công n ă ng nguyên t ử
2. Ch ế bi ế n và dinh d ưỡ ng th ự c ph ẩ m
3. Ki ể m xác th ự c ph ẩ m
4. Đ ánh giá an tòan th ự c ph ẩ m
5. Quản lý và khống chế phẩm chất thực phẩm |
Công ngh ệ ch ế gi ấ y t ạ o h ồ |
1. K ỹ thu ậ t v à c ơ lý ch ế h ồ
2. Ch ế ph ẩ m gi ấ y tính n ă ng và ch ế ph ẩ m gi ấ y đ ặ c ch ủ ng
3. T ổ ng h ợ p l ợ i d ụ ng ngu ồ n li ệ u ch ấ t sinh v ậ t
4. C ơ lý và k ỹ n ă ng ch ế t ạ o h ồ và gi ấ y
5. Nguyên lý xu ấ t b ả n đ i ệ n t ử và k ỹ thu ậ t đ a truy ề n thông
6. V ậ t li ệ u và công ngh ệ in
7. Ki ể m tr ắ c và kh ố ng ch ế ch ấ t l ượ ng in
8. Quản lý hệ thống in |
Công ngh ệ ch ế đ ườ ng ★ |
1. Đ ườ ng hóa công nghi ệ p
2. Khai thác và l ợ i d ụ ng tài nguyên Carbohydrate
3. Tinh b ộ t và đ ườ ng tinh b ộ t
4. K ỹ thu ậ t sinh v ậ t Carbohydrate
5. Công năng Carbohydrate |