I . Đ i ệ u ki ệ n c ơ b ả n
T ấ t c ả nh ữ ng công dân không mang qu ố c t ị ch Trung Qu ố c v à c ó đ ầ y đ ủ s ứ c kh ỏ e, ch ấ p nh ậ n tuân th ủ pháp lu ậ t c ủ a nhà n ướ c Trung Qu ố c, n ộ i quy tr ườ ng Đ ạ i h ọ c Giang Nam , tôn tr ọ ng t ậ p quán c ủ a nhân dân Trung Qu ố c, đ ề u có th ể xin l à m nghi ê n c ứ u sinh ti ế n s ĩ .
II . H ọ c ph í
H ọ c sinh nh ậ n h ọ c b ổ ng c ủ a ch í nh ph ủ Trung Qu ố c : đ ượ c mi ễ n h ọ c ph í , c ò n nh ữ ng chi ph í kh á c ng ò ai k ế h ọ ach d ạ y h ọ c nh ư t à i li ệ u, th ự c nghi ệ m, th ự c t ậ p, tham quan, du l ị ch, thi l ạ i, h ọ c l ạ i, chuy ể n đ ổ i ng à nh h ọ c … h ọ c sinh đ ề u ph ả i t ự ph í .
L ư u h ọ c sinh t ự phí : 25.000 Nhân dân t ệ / n ă m h ọ c
Chú ý : H ọ c phí s ẽ n ộ p nguyên 1 h ọ c k ỳ vào đ ầ u m ỗ i h ọ c k ỳ khi đă ng k í nh ậ p h ọ c .
III . Ph ươ ng th ứ c v à th ủ t ụ c th ủ t ụ c xin nh ậ p h ọ c c ủ a l ư u h ọ c sinh n ướ c ngo à i
1. Ph ươ ng th ứ c :
H ọ c b ổ ng c ủ a chính ph ủ : Lưu học sinh l à m đ ơ n xin c ơ quan ph ụ trách c ủ a chính ph ủ nhà n ướ c s ở t ạ i và đ i ề n Đ ạ i H ọ c Giang Nam trên m ụ c “tr ườ ng nguy ệ n v ọ ng”, sau khi nh ận được s ự xét duy ệ t c ủ a nhà n ướ c s ở t ạ i, ph ả i qua s ự phê duy ệ t c ủ a nhà n ướ c Trung Qu ố c thì l ư u h ọ c sinh m ớ i có th ể nh ậ n đ ượ c h ọ c b ổ ng .
H ọ c sinh t ự phí : c ó th ể tr ự c ti ế p xin nh ậ p h ọ c qua v ă n ph ò ng h ọ c vi ệ n gi á o d ụ c qu ố c t ế c ủ a tr ườ ng Đ ạ i h ọ c Giang Nam .
2. H ồ s ơ xin nh ậ p h ọ c :
A. Đ i ề n vào đ ơ n xin h ọ c m ẫ u “ Đ ơ n xin nh ậ p h ọ c l ư u h ọ c sinh n ướ c ngòai tr ườ ng Đ ạ i H ọ c Giang Nam” .
B. B ả n photo b ằ ng h ọ c l ự c cao nh ấ t và đ ơ n thành tích h ọ c t ậ p .
C. B ả n photo h ồ s ơ ki ể m tra s ứ c kh ỏ e ng ườ i n ướ c ngòai ( có giá tr ị trong 6 tháng, chú ý khi nh ậ p h ọ c mang theo b ả n chính). N ế u không đ ủ s ứ c kh ỏ e thì không đ ượ c nh ậ p h ọ c .
Chú ý : Nh ữ ng bi ể u m ẩ u liên quan trên n ế u ai xin h ọ c b ổ ng chính ph ủ Trung Qu ố c thì đ ế n c ơ quan liên quan t ạ i n ướ c h ọ c sinh, còn h ọ c sinh t ự phí có th ể l ê n mang download t ừ web tr ườ ng , ho ặ c xin tr ự c ti ế p t ạ i tr ườ ng v ă n phòng h ọ c h ọ c vi ệ n gi á o d ụ c qu ố c t ế c ủ a tr ườ ng Đ ạ i h ọ c Giang Nam .
3. Th ờ i gian ch ấ m d ứ t xin nh ậ p h ọ c : ng à y 30 th á ng 6 m ỗ i n ă m .
4.Ch ấ p thu ậ n v à l à m Visa : Sau khi đ ã đ ượ c ch ấ p nh ậ n h ọ c , tr ườ ng Đ ạ i H ọ c Giang Nam s ẽ g ở i “ Đ ơ n thông báo nh ậ p h ọ c” và đ ơ n JW 201 ho ặ c JW 202 cho đ ơ n v ị gi ớ i thi ệ u ho ặ c b ả n thân l ư u h ọ c sinh tr ướ c ngày 31/7. H ọ c sinh mang gi ấ y t ờ trên đ ế n Lãnh S ự Quán c ủ a Trung Qu ố c ở n ướ c s ở t ạ i đ ể làm visa đ ế n Trung Qu ố c.
5. Th ờ i gian khai gi ả ng : đ ầ u th á ng 9 m ỗ i n ă m .
6. Đă ng k í nh ậ p h ọ c :
H ọ c sinh đ ế n nh ậ p h ọ c c ầ n mang theo các gi ấ y t ờ sau: H ộ chi ế u, Gi ấ y thông báo nh ậ p h ọ c,Gi ấ y khám s ứ c kh ỏ e (có giá tr ị 6 tháng), 10 t ấ m ả nh kh ổ 4 x 6.H ọ c sinh t ự phí n ộ p ti ề n h ọ c phí, ti ề n ghi danh và ti ề n nhà ở .
7. Vi ệ c ti ế p đ ó n h ọ c sinh m ớ i :
Trong v ò ng tr ướ c 2 ng à y khai gi ả ng , nh à tr ườ ng s ẽ ti ế p đ ó n h ọ c vi ê n m ớ i t ạ i sân bay qu ố c t ế Pudong Th ượ ng H ả i . Trong kho ả ng th ờ i gian n à y , đ ể ti ệ n cho vi ệ c ti ế p đ ó n , h ọ c sinh đ ế n tr ườ ng n ê n b á o cho v ă n ph ò ng h ọ c vi ệ n gi á o d ụ c qu ố c t ế bi ế t ng á y đ ế n v à s ố chuy ế n bay c ủ a h ọ c sinh tr ướ c 10 ng á y ; N ế u không đ ế n tr ườ ng trong kho ả ng th ờ i gian nay , h ọ c sinh m ớ i n ế u c ầ n ti ế p đ ó n th ì li ê n h ệ tr ướ c v ớ i v ă n ph ò ng h ọ c vi ệ n gi á o d ụ c qu ố c t ế , b á o cho bi ế t th ờ i gian đ ế n sân bay qu ố c t ế Pudong Th ượ ng H ả i ho ặ c tr ạ m xe l ử a Vô Tich ( Wuxi) , tr ườ ng s ẽ s ắ p đ ặ t nhân vi ê n đ ế n sân bay ti ế p đ ó n , chi ph í do h ọ c sinh t ự tra .
IV . H ọ c b ổ ng :
Tr ườ ng c ó c à c lo ạ i h ọ c b ổ ng nh ư “H ọ c b ổ ng Th á i H ồ ” v à “H ọ c b ổ ng c ú p hi ệ u tr ưở ng ” , nh ữ ng ai h ạ nh ki ể m t ố t , th à nh t í ch t ố t c ó th ể xin h ọ c b ổ ng qua h ọ c vi ệ n gi á o d ụ c qu ố c t ế , m ứ c th ưở ng cao nh ấ t đ ạ t 12.000 nhân dân t ệ .
V . Chi ph í v à ph ươ ng ti ệ n s ố ng :
1. Ti ề n ở :
Tr ườ ng Đ ạ i h ọ c Giang Nam c ó ký t ú c x á d à nh ri ê ng cho l ư u h ọ c sinh . Trong t ò a nh à chung c ư c ó c ă n tin l ư u h ọ c sinh , ph ò ng l ớ n y ế n ti ệ c , nh à b ế p công d ụ ng , ph ò ng gi ặ c t ự tr ợ , ph ò ng t ậ p th ể d ụ c , ph ò ng gi ả i tr í v à l ớ p h ọ c t ự h ọ c v.v. Ti ê u chu ẩ n ti ề n ở nh ư sau :
H ọ c sinh công ph í do nh à tr ườ ng lo (2 ng ườ i/ph ò ng, nghi ê n c ứ u sinh 1 ng ườ i/ph ò ng) .
H ọ c sinh t ự ph í :
Ph ò ng đ ơ n (1 ng ườ i/ph ò ng) : C ó nh à v ệ sinh, m á y đ i ề u ho à , tivi, đ i ệ n th ọ ai, m ạ ng internet … ¥2000 t ệ /semester.
Ch ú ý : Ti ề n ph ò ng c ó th ể thanh to á n theo t ừ ng th á ng m ộ t hay t ừ ng h ọ c k ì , khi r ờ i kh ỏ i tr ườ ng v ì l í do k ế t th ú c kh ó a h ọ c b ồ i d ưỡ ng , ngh ỉ h ọ c ho ặ c b ỏ h ọ c th ì s ẽ đ ượ c thanh to á n theo ngay ở th ự c t ế . Ti ề n ở đ ó ng theo t ừ ng h ọ c k ì c ó th ể đ ượ c gi á ư u đ ãi 95% .
c) Ti ền ăn:
Trong ký t ú c x á l ư u h ọ c sinh c ó nh à ă n, ti ề n ă n trung b ì nh m ỗ i ng à y kho ả ng ¥12 - 20/ng ườ i
d) Ti ề n kh á m ch ữ a b ệ nh:
L ư u hoc sinh b ị b ệ nh trong th ờ i gian h ọ c t ậ p t ạ i tr ườ ng c ó th ể đ ế n ph ò ng y t ế tr ườ ng đ ể đ ược kh á m v à ch ữ a b ệ nh. Đ ố i v ớ i h ọ c sinh công ph í s ẽ đ ượ c mi ễ n ph í . Đ ố i v ớ i h ọ c sinh t ự ph í t ự thanh t ó an cho m ọ i chi ph í ch ữ a b ệ nh.
e) Ng ò ai ra:
Trong tu ầ n h ọ c sinh m ớ i đ ế n tr ườ ng , th ầ y cô c ủ a h ọ c vi ệ n gi á o d ụ c qu ố c t ế s ẽ d ẫ n h ọ c sinh hi ể u rõ ho à n c ả nh tr ườ ng h ọ c v à th à nh ph ố , ch ỉ d ẫ n cho vi ệ c l à m gi ấ y t ờ c ư tr ú , m ở s ổ ngân h à ng , b ả o hi ể m ch ữ a b ệ nh v.v.
VI . Ph ươ ng th ứ c li ê n l ạ c :
Đ ị a ch ỉ : School of International Educatian, Southern Jiangnan University ,
No. 1800 Lihu Boulevard , Wuxi City, Jiang Su Provice, China
Mã s ố b ư u đ i ệ n : 214122
Đ i ệ n tho ạ i : 0086-510-85919552, 85329235 ( b ộ ph ậ n đ ế n Trung Qu ố c l ư u h ọ c )
Fax : 0086-510-85809610
E-mail : sie@jiangnan.edu.cn
Th ư m ụ c chuy ê n ng à nh
Đ ào t ạ o ti ế n s ĩ ( h ọ c 3-4 n ă m ) :
Chuyên ngành |
H ướ ng nghiên c ứ u |
Công ngh ệ đ óng gói |
1. V ậ n chuy ể n đ óng gói
2 Đ óng gói d ượ c ph ẩ m và th ự c ph ẩ m
3. Trang b ị và quá trình đ óng gói
4. Thi ế t k ế đ óng gói hi ệ n đ ạ i |
Lí lu ậ n và thi ế t k ế h ệ th ố ng s ả n ph ẩ m |
1. Nghiên c ứ u lí lu ậ n thi ế t k ế h ệ th ố ng s ả n ph ẩ m
2. V ă n hóa và khoa h ọ c thi ế t
3. Nghiên c ứ u thi ế t k ế h ệ th ố ng sinh thái hóa môi tr ườ ng ngh ệ thu ậ t
4. Nghiên cứu lí luận thiết kế nghệ thuật môi trường hiện đại |
Công trình lên men ★
|
1. Công ngh ệ lên men
2. Công ngh ệ sinh hóa
3. Công ngh ệ gen
4. Ch ế d ượ c sinh v ậ t
5. Công ngh ệ trao đ ổ i ch ấ t
6. Công ngh ệ vi sinh v ậ t
7. Kĩ thuật và công nghệ enzim |
Công ngh ệ d ệ t |
1. Lí lu ậ n và công ngh ệ ch ế bi ế n hóa h ọ c d ệ t
2. Tính n ă ng s ợ i t ổ ng h ợ p và tính n ă ng s ả n ph ẩ m d ệ t
3. Lí lu ậ n và k ĩ thu ậ t gia công ch ế ph ẩ m s ợ i t ổ ng h ợ p
4. Kĩ thuật số hóa dệt |
Công ngh ệ môi tr ườ ng ★
|
1. Công ngh ệ s ử lí n ướ c thái b ằ ng sinh v ậ t
2. Công ngh ệ tài nguyên hóa phí li ệ u và sàn xu ấ t tinh khi ế t
3. V ậ t li ệ u m ớ i b ả o v ệ môi tr ườ ng sinh v ậ t
4. Môi trường sinh thái |
Công ngh ệ protein c ủ a th ự c v ậ t , d ầ u m ỡ và l ươ ng th ự c ★ |
1. Bi ế n đ ổ i tính ch ấ t ch ấ t béo và nghiên c ứ u c ơ lí
2. L ợ i d ụ ng khai thác c ủ a s ả n ph ẩ m ph ụ d ầ u béo
3. K ĩ thu ậ t thu ầ n hóa phân li thành ph ầ n ho ạ t tính h ự c v ậ t thiên nhiên
4. Dinh d ưỡ ng phân t ử h ọ c
5. Đ i ề u khi ể n trao đ ổ i ch ấ t dinh d ưỡ ng đ ộ ng v ậ t
6. K ĩ thu ậ t sinh v ậ t và khai thác tài nguyên s ả n ph ẩ mph ụ nông nghi ệ p
7. Nghiên c ứ u và khai thác tính công n ă ng thành ph ầ n
8. Khai thái và l ợ i d ụ ng tài nguyên th ự c ph ẩ m
9. C ả i thi ệ n ph ẩ m ch ấ t th ự c ph ẩ m và an toàn th ự c ph ẩ m
10. Khai thác và nghiên c ứ u tính n ă ng th ự c ph ẩ m
11. Khai thác và nghiên c ứ u tài nguyên th ự c ph ẩ m
12. Khai thác và nghiên c ứ u th ự c ph ẩ m có l ợ i cho s ứ c kh ỏ e
13. Khai thác và nghiên c ứ u tính công n ă ng ch ấ t béo
14. Vật liệu mới, năng lượng mới chất sinh vật |
Công ngh ệ ch ế bi ế n và tàng tr ữ nông s ả n ph ẩ m ★ |
1. C ơ lí và công ngh ệ hóa gi ữ t ươ i rau qu ả
2. C ơ lí và công ngh ệ hóa ch ế bi ế n rau qu ả
3. Chuy ể n hóa và t ậ p h ợ p nguyên tô h ữ u c ơ vi l ượ ng trong s ả n ph ẩ m nông nghi ệ p
4. L ợ i d ụ ng có hi ệ u qu ả phí ph ẩ m nông nghi ệ p
5. L ợ i d ụ ng t ổ ng h ợ p và chuyên sâu khai thái nông s ả nph ẩ m
6. L ợ i d ụ ng t ổ ng h ợ p và ch ế bi ế n đ ặ c s ả n nông nghi ệ p
7. Nghiên cứu và khai thác công năng tính phối liệu |
Công ngh ệ và goá h ọ c da thu ộ c |
Trong b ả n tiêu chu ẩ n không có chuyên nghành này |
Công trình và ngh ệ thu ậ t thông tin công nghi ệ p nh ẹ |
1. K ĩ thu ậ t quá trình thông tin công nghi ệ p nh ẹ và ứ ng d ụ ng
2. Quá trình mô hình hóa công nghi ệ p nh ẹ và kh ố ng ch ế
3. Quá trình kh ố ng ch ế và ư u hóa công nghi ệ p nh ẹ
4. T ổ ng h ợ p t ự đ ộ ng hóa quá trình công nghi ệ p nh ẹ
5. H ệ th ố ng trí n ă ng kh ố ng ch ế trang thi ế t b ị công nghi ệ p nh ẹ
6. Nhân công trí n ă ng và ứ ng d ụ ng
7. Sinh v ậ t thông tin h ọ c và ứ ng d ụ ng
8. H ệ th ố ng kh ố ng ch ế v ậ n chuy ể n Internet
9. K ĩ thu ậ t Internet và an toàn thông tin
10. Lí lu ậ n kh ố ng ch ế tiên ti ế n và ứ ng d ụ ng
11. Chu ẩ n đ oán và giam kh ố ng h ệ th ố ng công nghi ệ p
12. Nanô đ i ệ n t ử h ọ c và v ậ t li ệ u nanô
13. Lượng tử thông tin và lượng tử tính toán |
Công ngh ệ và k ĩ thu ậ t công nghi ệ p hóa ch ấ t nh ẹ |
1. K ĩ thu ậ t và v ậ t li ệ u hóa h ọ c công nghi ệ p nh ẹ
2. Khai thái s ả n ph ẩ m hóa h ọ c công nghi ệ p nh ẹ
3. K ĩ thu ậ t xúc tác ki ể u m ớ i
4. Lí lu ậ n và thi ế t k ế c ơ gi ớ i công nghi ệ p nh ẹ
5. Trí n ă ng v ậ t li ệ u và và k ế t c ấ u
6. Khai thác và nghiên c ứ u quá trình phân li ph ứ c h ợ p ki ể u m ớ I
7. Nghiên c ứ u k ĩ thu ậ t xoay l ư u v à khai
thác ứ ng d ụ ng
8. K ĩ thu ậ t x ử lí b ề m ặ t tiên ti ế n và k ĩ thu ậ t gia công tinh t ế
9. Nguyên lí v ậ t li ệ u hao mòn và tính ch ị u mài mòn
10. Công nghi ệ p nh ẹ CAD/ CAE/ CAM/ CNC
11. Ng ườ i máy công nghi ệ p nh ẹ và k ĩ thu ậ t t ự
đ ộ ng hóa
12. V ậ t lí hóa h ọ c c ủ a thu ố c ho ạ t tính b ề m ặ t
13. Ứ ng d ụ ng và thi ế t k ế phân t ử d ượ c ph ẩ m , thu ố c tác d ụ ng ho ạ t tính b ề m ặ t
14. Hóa h ọ c d ượ c ph ẩ m
15. V ậ t li ệ u cao phân t ử nanô
16. Công năng cao phân tử |
Khoa h ọ c th ự c ph ẩ m ★
|
1. Công n ă ng và k ế t c ấ u th ự c ph ẩ m đ ạ i phân t ử
2. Ứ ng d ụ ng và bi ế n đ ổ i tính ch ấ t sinh v ậ t đ ạ i phân t ử
3. Nghiên c ứ u tính công n ă ng th ự c ph ẩ m
4. Ki ể m tr ắ c và nghiên c ứ u công n ă ng c ủ a nguyên t ử trong th ự c ph ẩ m
5. Ph ố i li ệ u và ch ấ t ph ụ gia trong công n ă ng tính th ự c ph ẩ m
6. S ự nghiên c ứ u c ủ a v ậ t ch ấ t ho ạ t tính sinh v ậ t và c ủ a tính công n ă ng th ự c ph ẩ m
7. K ĩ thu ậ t ch ế bi ế n và đ i ề u ch ế c ủ a v ậ t ch ấ t ho ạ t tính sinh v ậ t
8. Ứ ng d ụ ng c ủ a k ĩ thu ậ t mô có th ể ă n dung
và k ĩ thu ậ t vi viên nang trong th ự c ph ẩ m
9. Ứ ng d ụ ng k ĩ thu ậ t sinh v ậ t trong th ự c ph ẩ m
10. Khai thác tài nguyên thiên nhiên và chuyên sâu ch ế bi ế n s ả n ph ẩ m
11. Ứ ng d ụ ng, tính ch ấ t, thay đ ổ i ch ấ t c ủ a ch ấ t đ ạ m th ự c ph ẩ m
12. Đ i ề u ch ế ph ố i li ệ u tính công n ă ng th ự c ph ẩ m và ch ấ t ph ụ gia th ự c ph ẩ m b ằ ng ph ươ ng pháp enzim
13. K ĩ thu ậ t d ị ch hóa b ằ ng ph ươ ng phát enzim trong ch ế bi ế nrau qu ả
14. Ứ ng d ụ ng k ĩ thu ậ t tiên ti ế n trong vi ệ c ch ế bi ế n và b ả o qu ả nrau qu ả
15. Phong v ị th ự c v ậ t
16. K ĩ thu ậ t ki ể m tr ắ c và phân li
17. K ĩ thu ậ t công ngh ệ phân li t ổ h ợ p th ự c ph ẩ m
18. Chuyên sâu ch ế bi ế n tài nguyên th ự c ph ẩ m
19. C ơ ch ế b ả o qu ả n th ự c ph ẩ m
20. C ơ lí k ĩ thu ậ t ch ế bi ế n m ớ i
21. H ệ th ế huy ề n phù và tr ạ ng thái d ị ch s ữ a
22. Đ i ề u ch ế dung d ị ch keo (colloid) và ứ ng d ụ ng c ủ a nó
23. L ợ i d ụ ng k ĩ thu ậ t sinh v ậ t khai thác th ự c ph ẩ m m ớ i và ph ố i li ệ u tính công n ă ng
24. An toàn th ự c ph ẩ m – s ự nh ạ y c ả m hoá c ủ a ph ố i li ệ u th ự cph ẩ m
25. Th ự c ph ẩ m mi ễ n d ị ch h ọ c – ngu ồ n nh ạ y c ả m hóa trong tr ứ ngvà l ạ c
26. Peptite mang tính công năng trong whey |
V ă n hóa và m ậ u d ị ch th ự c ph ẩ m |
1. Rào cãn k ĩ thu ật trong thương mại thực phẩm
2. Nghiên c ứu và so sánh văn hoá thực phẩm Đông Tây phương |
An toàn và dinh d ươ ng th ự c ph ẩ m ★
|
1. K ĩ thu ậ t ki ể m tr ắ c ch ấ t l ượ ng th ự c ph ẩ m
2. K ĩ thu ậ t công ngh ệ th ứ c ă n gia súc
3. Khai thái tính công n ă ng th ủ y s ả n
4. An toàn th ự c ph ẩ m
5. Sinh hóa dầu béo |
Công ngh ệ tàng tr ữ và ch ế bi ế n th ủ y s ả n ph ẩ m ★ |
1. Kh ố ng ch ế ph ẩ m ch ấ t đ ộ ng v ậ t th ủ y sinh
2. K ĩ thu ậ t công ngh ệ th ứ c ă n gia súc
3. Khai thác tính công n ă ng th ủ y sàn ph ẩ m
4. Hóa h ọ c sinh v ậ t h ả i d ươ ng có nhi ề u đ ườ ng
5. Tính công n ă ng th ự c ph ẩ m h ả i d ươ ng
6. Chuyên sâu ch ế bi ế n tài nguyên th ủ y s ả n
7. Hóa học thủy sản |
Công ngh ệ ch ế gi ấ y t ạ o h ồ |
1. Kỹ thuật và cơ lý chế hồ
2.. T ổ ng h ợ p l ợ i d ụ ng ngu ồ n li ệ u ch ấ t sinh v ậ t
3. Chế phẩm giấy tính n ă ng và chế phẩm giấy đ ặc chủng
4 L ợi d ụng tài nguyên s ợi |
Công ngh ệ ch ế đ ườ ng ★ |
1. L ợ i d ụ ng khai thác tài nguyên tinh b ộ t
2. Công nghệ carbohydrate |
Những chuyên nhành mang dấu ê co thể giảng dạy trực tiếp bằng tiếng Anh |